Bản dịch của từ Terrane trong tiếng Việt

Terrane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terrane(Noun)

təɹˈein
təɹˈein
01

Một vùng đất bị giới hạn bởi các đứt gãy, có lớp địa tầng, cấu trúc đá và lịch sử địa chất đặc trưng khác với các vùng xung quanh.

A fault-bounded area or region with a distinctive stratigraphy, structure, and geological history.

被断层包围的具有独特地层和结构的区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Terrane (Noun)

SingularPlural

Terrane

Terranes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh