Bản dịch của từ Terrible day trong tiếng Việt

Terrible day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terrible day(Noun)

tˈɛrəbəl dˈeɪ
ˈtɛrəbəɫ ˈdeɪ
01

Một ngày thật tồi tệ hoặc đáng thất vọng.

A day that is extremely bad or disappointing

Ví dụ
02

Một ngày đầy rắc rối, vận xui hoặc những sự kiện không hay.

A day characterized by distress misfortune or unpleasant events

Ví dụ
03

Một ngày gợi lên những cảm xúc hoặc phản ứng tiêu cực mạnh mẽ.

A day that evokes strong negative emotions or reactions

Ví dụ