Bản dịch của từ Terror trong tiếng Việt

Terror

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terror (Noun)

tˈɛɹɚ
tˈɛɹəɹ
01

Một người, đặc biệt là một đứa trẻ, gây rắc rối hoặc khó chịu.

A person especially a child that causes trouble or annoyance.

Ví dụ

The terror in the neighborhood was a mischievous child.

Sự kinh hoàng trong khu phố là một đứa trẻ quấy rối.

The teacher had to manage the classroom terror during lessons.

Giáo viên phải quản lý đứa trẻ quấy rối trong lớp học.

The terror at the party spilled juice all over the floor.

Đứa trẻ quấy rối tại bữa tiệc làm đổ nước ép khắp sàn nhà.

02

Sợ hãi tột độ.

Extreme fear.

Ví dụ

The community lived in constant terror due to the recent crime wave.

Cộng đồng sống trong sợ hãi liên tục do làn sóng tội phạm gần đây.