Bản dịch của từ Tertiary data trong tiếng Việt

Tertiary data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tertiary data(Noun)

tˈɜːʃəri dˈɑːtɐ
ˈtɝʃɝi ˈdɑtə
01

Thông tin đã được diễn giải hoặc phân tích từ các nguồn dữ liệu gốc

The information has been explained or analyzed from original data sources.

这些信息已从原始数据源中进行了说明或分析。

Ví dụ
02

Dữ liệu được thu thập từ các nguồn chính và phụ cho một mục đích cụ thể

The data is collected from primary and secondary sources for a specific purpose.

数据是从一级和二级来源收集而来,具有特定的用途。

Ví dụ
03

Dữ liệu dùng trong nghiên cứu hay khảo sát được lấy từ các phân tích trước đó

The data used in the research or surveys was collected from previous analyses.

用于研究或学术的数据信息,通常是基于之前分析得出的

Ví dụ