Bản dịch của từ Tertiary data trong tiếng Việt
Tertiary data
Noun [U/C]

Tertiary data(Noun)
tˈɜːʃəri dˈɑːtɐ
ˈtɝʃɝi ˈdɑtə
01
Thông tin đã được diễn giải hoặc phân tích từ các nguồn dữ liệu gốc
The information has been explained or analyzed from original data sources.
这些信息已从原始数据源中进行了说明或分析。
Ví dụ
Ví dụ
03
Dữ liệu dùng trong nghiên cứu hay khảo sát được lấy từ các phân tích trước đó
The data used in the research or surveys was collected from previous analyses.
用于研究或学术的数据信息,通常是基于之前分析得出的
Ví dụ
