Bản dịch của từ The appearance trong tiếng Việt

The appearance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The appearance(Noun)

tʰˈiː ɐpˈiərəns
ˈθi əˈpɪrəns
01

Cách mà một thứ trông như thế nào, vẻ ngoài hoặc diện mạo của nó

The way something looks, its appearance or outer look.

它的外观,形式或外表

Ví dụ
02

Một khía cạnh hoặc yếu tố dễ thấy của một vật gì đó

An observable aspect or factor of something.

某事物的明显表现或元素

Ví dụ
03

Cách sắp xếp hoặc trạng thái của bề mặt

The arrangement or condition of a surface.

表面的一种排列或状态

Ví dụ