Bản dịch của từ The circumstances trong tiếng Việt

The circumstances

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The circumstances(Noun)

tʰˈiː sˈɜːkəmstənsɪz
ˈθi ˈsɝkəmˌstænsɪz
01

Một tình huống bao quanh hoặc xác định

A surrounding or defining situation

Ví dụ
02

Kết quả hoặc hệ quả của một điều gì đó bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.

The outcome or result of something influenced by outside factors

Ví dụ
03

Vị trí hoặc môi trường vật lý

The physical location or environment

Ví dụ