Bản dịch của từ The context trong tiếng Việt
The context
Noun [U/C]

The context(Noun)
tʰˈiː kˈɒntɛkst
ˈθi ˈkɑnˌtɛkst
01
Hoàn cảnh hoặc bối cảnh xung quanh một sự kiện hoặc tình huống cụ thể
The circumstances or background surrounding a specific event or situation.
事件或情境发生的背景和环境
Ví dụ
02
Môi trường hoặc bối cảnh mà thứ gì đó tồn tại hoặc xảy ra
The environment or setting in which something exists or takes place.
某事发生或存在的环境或背景
Ví dụ
