Bản dịch của từ The establishment trong tiếng Việt

The establishment

Phrase Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The establishment(Phrase)

ðɨ ɨstˈæblɨʃmənt
ðɨ ɨstˈæblɨʃmənt
01

Một tổ chức, cơ quan hoặc nhóm được thành lập để thực hiện một mục đích nhất định hoặc tham gia vào một loại công việc cụ thể (ví dụ: cơ quan chính phủ, doanh nghiệp, viện nghiên cứu).

A group or organization that has a particular purpose or that is involved in a particular type of work.

一个具有特定目的或参与特定工作的组织。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The establishment(Noun Countable)

ðɨ ɨstˈæblɨʃmənt
ðɨ ɨstˈæblɨʃmənt
01

Một doanh nghiệp hoặc tổ chức, hoặc nơi mà doanh nghiệp/ tổ chức đó hoạt động (ví dụ: cửa hàng, công ty, cơ sở kinh doanh).

A business or other organization or the place where an organization operates.

企业或组织的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh