Bản dịch của từ The high achievers trong tiếng Việt

The high achievers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The high achievers(Noun)

tʰˈiː hˈaɪ ɐtʃˈiːvəz
ˈθi ˈhaɪ ˈeɪˈtʃivɝz
01

Những người có thành tích xuất sắc hơn người khác trong học tập hoặc công việc

People who perform better than others in their studies or at work.

那些在学习或工作中表现优于他人的个人

Ví dụ
02

Một người đạt thành tích cao hoặc thành tựu lớn trong lĩnh vực nào đó

Someone who achieves success or high accomplishments in a specific field.

在某个领域取得杰出成就或高度成功的人

Ví dụ
03

Những người đạt được mục tiêu lớn hoặc sự công nhận trong sự nghiệp hoặc học tập của họ

People who achieve significant goals or gain recognition in their careers or studies.

在事业或学业中取得重大成就或荣誉的人

Ví dụ