Bản dịch của từ The makings trong tiếng Việt

The makings

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The makings(Idiom)

01

Những đặc điểm giúp ai đó hoặc cái gì đó thành công

The qualities that make someone or something successful

那些让某人或某事取得成功的品质。

Ví dụ
02

Nguyên liệu thô hoặc các thành phần cần thiết cho một mục đích cụ thể.

Raw materials or essential components for a specific purpose.

为了特定目的所需的原材料或零部件。

Ví dụ
03

Những thành phần hoặc đặc điểm quan trọng của một thứ gì đó.

The essential components or features of something

某物的基本要素或特征

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh