Bản dịch của từ The recipient trong tiếng Việt

The recipient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The recipient(Noun)

tʰˈiː rˈɛsɪpiənt
ˈθi rɪˈsɪpiənt
01

Một người hoặc vật nhận được thứ gì đó

Someone or something receives something.

某人或某物得到了一些东西。

Ví dụ
02

Người nhận, đặc biệt là người nhận thư hay bưu kiện

The person receiving something, especially a letter or a package.

收件人,尤其指信件或包裹的接收者

Ví dụ
03

Đối tượng mà một thông điệp hoặc thông tin hướng tới

The target audience that a message or communication aims for.

沟通或信息的目标受众

Ví dụ