Bản dịch của từ The recipient trong tiếng Việt
The recipient
Noun [U/C]

The recipient(Noun)
tʰˈiː rˈɛsɪpiənt
ˈθi rɪˈsɪpiənt
02
Người nhận, đặc biệt là người nhận thư hay bưu kiện
The person receiving something, especially a letter or a package.
收件人,尤其指信件或包裹的接收者
Ví dụ
03
Đối tượng mà một thông điệp hoặc thông tin hướng tới
The target audience that a message or communication aims for.
沟通或信息的目标受众
Ví dụ
