Bản dịch của từ The status trong tiếng Việt

The status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The status(Noun)

tʰˈiː stˈeɪtəs
ˈθi ˈsteɪtəs
01

Tình trạng thể chất hoặc tinh thần của ai đó hoặc cái gì đó

The physical or mental condition of a person or an object.

某人或某物的身体或精神状况

Ví dụ
02

Vị trí hoặc thứ hạng so với người khác

A position or rank compared to others.

相对其他人的职位或等级

Ví dụ
03

Một tình hình hoặc trạng thái vào một thời điểm cụ thể

A situation or state during a specific period of time.

这是一段特定时间内的某种情境或状态。

Ví dụ