Bản dịch của từ The time trong tiếng Việt

The time

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

The time(Noun)

ði taɪm
ði taɪm
01

Khoảng không gian liên tục mà mọi sự kiện, tồn tại diễn ra — tức là dòng chảy của quá khứ, hiện tại và tương lai được coi như một tổng thể.

The indefinite continued progress of existence and events in the past present and future regarded as a whole.

时间是过去、现在和未来的连续进程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

The time(Phrase)

ði taɪm
ði taɪm
01

Trong khoảng thời gian mà; trong khi — chỉ hành động hoặc sự việc xảy ra cùng lúc với một khoảng thời gian nhất định

During the time that.

在某段时间内

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cụm từ “the time” theo nghĩa “as soon as” được hiểu là “ngay khi” — chỉ thời điểm ngay sau khi một việc xảy ra hoặc ngay khi điều gì đó được hoàn tất.

As soon as.

一旦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh