Anh - Việt

Bản dịch của từ Thickened trong tiếng Việt

thickened

VerbAdjective

thickened (Verb)

/ɵˈɪknd/
/ɵˈɪknd/
AI

Nghĩa 01 · làm cho dày hơn hoặc trở nên có độ sánh, đặc hơn (về chất lỏng, chất kem, nước sốt, v.v.)

làm cho dày hơn hoặc trở nên có độ sánh, đặc hơn (về chất lỏng, chất kem, nước sốt, v.v.)

to make or become thicker or more viscous.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm dày thêm mối quan hệ qua các sự kiện xã hội.The community thickened their bonds through regular social events and gatherings.
Họ không làm dày thêm tình bạn bằng cách tránh các cuộc trò chuyện khó khăn.They did not thicken their friendship by avoiding difficult conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thickened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thicken

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thickened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thickened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thickens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thickening

thickened (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đã trở nên dày hơn hoặc đã được làm cho dày hơn (về bề dày, độ sánh hoặc mật độ). Dùng cho chất lỏng trở nên đặc hơn, vật liệu dày hơn hoặc bề mặt dày lên.

Đã trở nên dày hơn hoặc đã được làm cho dày hơn (về bề dày, độ sánh hoặc mật độ). Dùng cho chất lỏng trở nên đặc hơn, vật liệu dày hơn hoặc bề mặt dày lên.

having become or been made thicker.

Ví dụ
Món súp đặc được phục vụ tại bữa tối cộng đồng tối qua.The thickened soup was served at the community dinner last night.
Sự kiện từ thiện không làm tăng thêm sự gắn kết của cộng đồng như mong đợi.The charity event did not thicken the community's bond as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh