Bản dịch của từ Thrombin trong tiếng Việt

Thrombin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrombin(Noun)

ɵɹˈɑmbɪn
ɵɹˈɑmbɪn
01

Một enzyme (men) trong huyết tương máu giúp làm đông máu bằng cách chuyển fibrinogen thành fibrin, tạo mạng lưới sợi giúp cầm máu.

An enzyme in blood plasma which causes the clotting of blood by converting fibrinogen to fibrin.

血浆中的一种酶,能使血液凝固。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh