Anh - Việt

Bản dịch của từ Through the mill trong tiếng Việt

through the mill

Idiom

through the mill (Idiom)

AI

Nghĩa 01

trải qua một trải nghiệm khó khăn hoặc đầy thử thách.

to undergo a difficult or challenging experience.

Ví dụ
Nhiều gia đình trải qua khó khăn trong thời kỳ suy thoái kinh tế như năm 2008.Many families go through the mill during economic downturns like 2008.
Không phải cộng đồng nào cũng trải qua khó khăn khi đối mặt với các vấn đề xã hội.Not every community goes through the mill when facing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bị đối xử hoặc chỉ trích gay gắt.

to be subjected to harsh treatment or criticism.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động phải chịu đựng sự chỉ trích vì niềm tin của họ.Many activists go through the mill for their beliefs and causes.
Các nhà phê bình nói rằng những người ảnh hưởng trên mạng xã hội không bị chỉ trích.Critics say social media influencers do not go through the mill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

được kiểm tra hoặc thử.

to be tested or tried.

Ví dụ
Nhiều sinh viên trải qua thử thách trong những năm đại học.Many students go through the mill during their university years.
Cô ấy không trải qua thử thách như các bạn cùng lớp.She did not go through the mill like her classmates did.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh