Bản dịch của từ Throw distance trong tiếng Việt
Throw distance
Noun [U/C]

Throw distance(Noun)
θɹˈoʊ dˈɪstəns
θɹˈoʊ dˈɪstəns
Ví dụ
Ví dụ
03
Phạm vi mà một vật có thể được ném hiệu quả trong một bối cảnh cụ thể, chẳng hạn như thể thao.
The distance an object can be thrown effectively in a specific context, such as sports.
在特定场景下,例如运动中,投掷物体的有效距离指的是能够达到的最大范围。
Ví dụ
