Bản dịch của từ Tibias trong tiếng Việt

Tibias

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tibias(Noun)

tɨbˈiəz
tɨbˈiəz
01

Xương chày: là xương ở phía trong và thường lớn hơn trong hai xương giữa đầu gối và mắt cá chân ở người. Xương chày chịu trọng lượng chính của cẳng chân; xương còn lại là xương mác (fibula).

The inner and typically larger of the two bones between the knee and the ankle in humans the other being the fibula.

胫骨:在膝盖和脚踝之间的两根骨头中,通常较大的一根。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ