Bản dịch của từ Fibula trong tiếng Việt

Fibula

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fibula (Noun)

fˈɪbjələ
fˈɪbjələ
01

Một loại ghim hoặc trâm dùng để kẹp, giữ áo choàng hay quần áo lại; tức là một chiếc khóa/khuy kim loại nhỏ để cố định vạt áo.

A brooch or clasp.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xương mác: là trong hai xương ở cẳng chân giữa đầu gối và cổ chân, nằm ở phía ngoài và thường nhỏ hơn xương chày.

The outer and usually smaller of the two bones between the knee and the ankle or the equivalent joints in other terrestrial vertebrates parallel with the tibia.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh