Bản dịch của từ Tiered support trong tiếng Việt
Tiered support
Noun [U/C]

Tiered support (Noun)
tˈiɹd səpˈɔɹt
tˈiɹd səpˈɔɹt
01
Một hệ thống hỗ trợ có nhiều tầng hoặc mức độ, thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục hoặc tổ chức để cung cấp các mức độ hỗ trợ khác nhau.
A system of support in layers or levels, often used in educational or organizational contexts to provide varying degrees of assistance.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một phương pháp có cấu trúc để cung cấp hỗ trợ mà phân loại cá nhân dựa trên nhu cầu can thiệp của họ.
A structured method of offering assistance that categorizes individuals based on their requirements for intervention.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Tiered support
Không có idiom phù hợp