Bản dịch của từ Tiered support trong tiếng Việt

Tiered support

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tiered support(Noun)

tˈiɹd səpˈɔɹt
tˈiɹd səpˈɔɹt
01

Một hệ thống hỗ trợ có nhiều tầng hoặc mức độ, thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục hoặc tổ chức để cung cấp các mức độ hỗ trợ khác nhau.

A system of support in layers or levels, often used in educational or organizational contexts to provide varying degrees of assistance.

Ví dụ
02

Việc cung cấp các cấp độ dịch vụ hoặc hỗ trợ khác nhau được điều chỉnh theo nhu cầu của cá nhân hoặc nhóm.

The provision of different levels of services or help tailored to the needs of individuals or groups.

Ví dụ
03

Một phương pháp có cấu trúc để cung cấp hỗ trợ mà phân loại cá nhân dựa trên nhu cầu can thiệp của họ.

A structured method of offering assistance that categorizes individuals based on their requirements for intervention.

Ví dụ