Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiers trong tiếng Việt

tiers

Noun

tiers (Noun)

/tˈaɪəz/
/ˈtirz/
AI

Nghĩa 01

Một cấp độ hoặc bậc trong hệ thống phân cấp, chẳng hạn như trong một tổ chức hoặc hệ thống.

A level or grade in a hierarchy such as in an organization or a system

Ví dụ
Năm 2024, chương trình xã hội của Maya dùng ba cấp hỗ trợ cho người cao tuổi.In 2024, Maya's social program used three tiers for elderly residents.
Báo cáo cho rằng dịch vụ xã hội không nên có các mức hỗ trợ không đồng đều cho trẻ em.The report says social services should not have unequal tiers for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một tầng là một trong những hàng hoặc cấp bậc được xếp chồng lên nhau.

A tier is one of a series of rows or levels placed one above the other

Ví dụ
Trong nghiên cứu năm 2024 của Maya, ba tầng xã hội xếp chồng lên nhau.In Maya's 2024 study, three social tiers sat one above another.
Cuộc khảo sát năm 2023 của Daniel cho thấy hội trường làng không có các tầng xã hội.Daniel's 2023 survey found no social tiers in the village hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mỗi phần trong một loạt các mục hay yếu tố liên quan được sắp xếp theo một trình tự.

Each of a series of related items or elements arranged in a sequence

Ví dụ
Trong một nghiên cứu về phúc lợi xã hội năm 2024, các nhà nghiên cứu xác định ba tầng hỗ trợ.In a 2024 social welfare study, researchers identified three tiers of assistance.
Maria cho rằng các chương trình nhà ở xã hội không nên tạo ra những tầng dịch vụ riêng biệt.Maria argues that social housing programs should not create separate tiers of service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh