Anh - Việt

Bản dịch của từ Tintinnabulate trong tiếng Việt

tintinnabulate

Verb

tintinnabulate (Verb)

/tˈɪntənəbətəbəl/
/tˈɪntənəbətəbəl/
AI

Nghĩa 01

Phát ra âm thanh reo nhẹ, trong trẻo như tiếng leng keng; làm cho tiếng chuông nhỏ hoặc vật kim loại nhỏ kêu vang rền nhẹ.

Make a light clear ringing sound tinkle.

Ví dụ
Chuông nhà thờ ngân vang mỗi sáng Chủ nhật lúc 9 giờ.The church bells tintinnabulated every Sunday morning at 9 AM.
Bọn trẻ không ngân vang đồ chơi của chúng trong cuộc họp.The children did not tintinnabulate their toys during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh