Bản dịch của từ Tissue science trong tiếng Việt

Tissue science

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tissue science(Noun)

tˈɪʃuː sˈaɪəns
ˈtɪʃu ˈsaɪəns
01

Nghiên cứu về các mô sinh học, bao gồm cấu trúc, chức năng và bệnh lý của chúng.

Research on histological tissues includes their structure, function, and pathology.

研究这些组织的生物模型,包括它们的结构、功能以及疾病情况。

Ví dụ
02

Lĩnh vực y học nghiên cứu về cấu trúc nhỏ bé và chức năng của mô

This medical science field specializes in studying the microscopic structure and functions of tissues.

医学科学领域专注于研究组织的微观结构与功能。

Ví dụ
03

Một lĩnh vực khoa học tích hợp nhiều ngành như sinh học, y học và khoa học vật liệu.

This is an interdisciplinary field that combines biology, medicine, and material science.

一门融合了生物学、医学和材料科学等多个领域的科学学科

Ví dụ