Bản dịch của từ To center trong tiếng Việt

To center

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To center(Verb)

tˈuː sˈɛntɐ
ˈtoʊ ˈsɛntɝ
01

Hướng hoặc nhắm một thứ gì đó vào vị trí trung tâm

Focus or aim something at a central point.

指导或锁定某个目标到中心位置。

Ví dụ
02

Tập trung chú ý hoặc hoạt động vào một việc gì đó

Focus your attention or activity on something.

将注意力或活动集中在某事上

Ví dụ
03

Đặt ở chính giữa hoặc trung tâm của một thứ gì đó

Place it in the middle or at the center of something.

把它放在某物的中间或中心位置

Ví dụ