Bản dịch của từ To mop trong tiếng Việt
To mop
Verb Noun [U/C]

To mop(Verb)
tˈuː mˈɒp
ˈtoʊ ˈmɑp
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
To mop(Noun)
tˈuː mˈɒp
ˈtoʊ ˈmɑp
01
Một dụng cụ làm sạch sàn thường có tay cầm dài cùng một búi vải hoặc miếng bọt biển ở đầu
Mopping the floor or surfaces with a mop.
用于清洁地板的工具,通常由一个长柄和一端的布束或海绵组成
Ví dụ
02
Hành động lau nhà
Clean or absorb liquids using cloths or sponges.
拖地的动作
Ví dụ
03
Trạng thái u sầu hoặc thiếu sinh lực
To move sluggishly or without energy
一种无精打采或萎靡不振的状态
Ví dụ
