Bản dịch của từ To stay focused trong tiếng Việt

To stay focused

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

To stay focused(Phrase)

tˈuː stˈeɪ fˈəʊkjuːsd
ˈtoʊ ˈsteɪ ˈfoʊkˌjuzd
01

Giữ vững sự tập trung vào một nhiệm vụ hoặc mục tiêu

To maintain concentration on a task or goal

Ví dụ
02

Giữ tâm trí hướng về khía cạnh mong muốn

To keep ones mind directed towards the intended aspect

Ví dụ
03

Giữ sự chú ý vào một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể mà không bị phân tâm.

To remain attentive to a particular subject or activity without distractions

Ví dụ