Bản dịch của từ Toddle trong tiếng Việt

Toddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toddle(Noun)

tˈɑdl̩
tˈɑdl̩
01

Hành động bước đi chưa vững của trẻ nhỏ (thường là trẻ tập đi, đi loạng choạng và dễ bị ngã).

A young child's unsteady walk.

小孩不稳的走路

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Toddle(Verb)

tˈɑdl̩
tˈɑdl̩
01

(dùng cho trẻ nhỏ) đi những bước ngắn, không vững, lúc còn tập đi.

(of a young child) move with short unsteady steps while learning to walk.

(幼儿)蹒跚学步

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ