Bản dịch của từ Toil trong tiếng Việt

Toil

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toil(Noun)

tˈɔɪl
tˈɔɪl
01

Công việc nặng nhọc, lao động vất vả và kiệt sức do phải làm việc chân tay hoặc làm việc lâu dài.

Exhausting physical labour.

Ví dụ

Dạng danh từ của Toil (Noun)

SingularPlural

Toil

Toils

Toil(Verb)

tˈɔɪl
tˈɔɪl
01

Làm việc cực nhọc, vất vả trong thời gian dài; làm việc miệt mài, không ngừng nghỉ.

Work extremely hard or incessantly.

Ví dụ

Dạng động từ của Toil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Toil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Toiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Toiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Toils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Toiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ