Bản dịch của từ Incessantly trong tiếng Việt

Incessantly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incessantly(Adverb)

ɪnsˈɛsn̩tli
ɪnsˈɛsn̩tli
01

Liên tục, không ngừng nghỉ (thường đến mức gây phiền hoặc khó chịu). Diễn tả hành động xảy ra mãi không dừng lại.

In a manner without pause or stop especially to the point of annoyance not ceasing.

不断地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, nghĩa đã lỗi thời) ngay lập tức, tức thì

Obsolete Immediately.

立刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Incessantly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Incessantly

Không ngừng

More incessantly

Không ngừng

Most incessantly

Không ngừng nghỉ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ