Bản dịch của từ Tonus trong tiếng Việt

Tonus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tonus(Noun)

tˈoʊnəs
tˈoʊnəs
01

Sự co nhẹ và liên tục của một mô cơ hoặc mô cơ thể; ở cơ bắp thường gọi là “trương lực cơ” — mức độ căng tối thiểu giúp cơ giữ tư thế và sẵn sàng hoạt động.

The constant lowlevel activity of a body tissue especially muscle tone.

身体组织的持续轻微活动,特别是肌肉张力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ