Bản dịch của từ Took second place trong tiếng Việt

Took second place

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Took second place(Phrase)

tˈʊk sˈɛkənd plˈeɪs
ˈtʊk ˈsɛkənd ˈpɫeɪs
01

Được ghi nhận là người về nhì

Noted for being a runnerup

Ví dụ
02

Đạt được vị trí thứ hai trong một cuộc thi hoặc sự kiện.

Achieved the rank or position of second in a competition or event

Ví dụ
03

Kết thúc ở vị trí sau người chiến thắng.

Finished behind the firstplace contestant

Ví dụ