Bản dịch của từ Total geometry trong tiếng Việt

Total geometry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Total geometry (Noun)

tˈəʊtəl dʒˈɒmətri
ˈtoʊtəɫ ˈdʒiəmətri
01

Một lĩnh vực bao gồm nghiên cứu các cấu trúc hình học khác nhau và những ứng dụng của chúng.

A field that encompasses the study of various geometric constructs and their applications

Ví dụ
02

Nghiên cứu toán học về hình dáng, kích thước và vị trí tương đối của các hình.

The mathematical study of shapes sizes and relative positions of figures

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhánh của toán học nghiên cứu về các tính chất và mối quan hệ của điểm, đường thẳng, mặt phẳng và các thể rắn trong không gian.

A branch of mathematics that deals with the properties and relationships of points lines surfaces and solids in space

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa