Bản dịch của từ Totear trong tiếng Việt

Totear

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Totear(Verb)

toʊtˈiɹ
toʊtˈiɹ
01

(từ cổ, ít dùng) Làm xáo trộn mạnh mẽ; khuấy động dữ dội, gây phiền toái hoặc náo động lớn.

(obsolete) To disturb violently; agitate.

强烈扰动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một từ cổ nghĩa là xé toạc, xé rách vụn hoặc xé tan thành từng mảnh.

(obsolete) To tear apart; tear to pieces or shreds; rend.

撕裂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, hiếm) phá vỡ, làm vỡ; làm cho thứ gì đó rạn nứt hoặc hỏng.

(obsolete) To break.

破碎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh