Bản dịch của từ Tourmaline trong tiếng Việt

Tourmaline

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tourmaline (Noun)

tˈɝɹməlin
tˈʊɹməlin
01

Một loại khoáng chất thường có màu đen hoặc hơi đen, xuất hiện dưới dạng tinh thể hình lăng trụ trong đá granit và các loại đá khác. Đây là một aluminosilicat chứa bo, có tính chất pyroelectric (phát điện khi thay đổi nhiệt độ) và piezoelectric (phát điện khi bị nén hoặc chịu áp lực).

A typically black or blackish mineral that occurs as prismatic crystals in granitic and other rocks It consists of a boron aluminosilicate and has pyroelectric and piezoelectric properties.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh