Bản dịch của từ Piezoelectric trong tiếng Việt

Piezoelectric

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piezoelectric (Adjective)

pˌaɪəzˌoʊəlˈɛktɹɨk
pˌaɪəzˌoʊəlˈɛktɹɨk
01

Liên quan đến hiện tượng tích tụ điện tích trong một số vật liệu rắn (như tinh thể, một số gốm đặc biệt, hoặc các mô sinh học như xương, ADN, một số protein) khi chúng chịu tác dụng của lực cơ học (bị nén, kéo hoặc uốn).

Relating to the electric charge that accumulates in certain solid materials such as crystals certain ceramics and biological matter such as bone DNA and various proteins in response to applied mechanical stress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Piezoelectric (Noun)

pˌaɪəzˌoʊəlˈɛktɹɨk
pˌaɪəzˌoʊəlˈɛktɹɨk
01

Một chất (vật liệu) tạo ra điện tích hoặc điện áp khi bị nén, kéo hoặc chịu tác động cơ học; nói chung là vật liệu có tính điện trở điện (piezoelectric) — khi có lực cơ học đặt lên thì sinh ra điện.

A substance that generates an electric charge when mechanical stress is applied to it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ