Anh - Việt

Bản dịch của từ Tracksuit bottoms trong tiếng Việt

tracksuit bottoms

Noun

tracksuit bottoms (Noun)

/tɹˈæksut bˈɑtəmz/
/tɹˈæksut bˈɑtəmz/
AI

Nghĩa 01

Một loại trang phục bao gồm quần được thiết kế để tập thể dục hoặc giải trí, thường được mặc với áo phù hợp.

A type of clothing that consists of pants designed for exercise or leisure often worn with a matching top.

Ví dụ
Cô ấy mặc quần thể thao đến phòng gym mỗi thứ Hai để tập thể dục.She wore tracksuit bottoms to the gym every Monday for fitness.
Anh ấy không thích mặc quần thể thao trong các sự kiện trang trọng.He does not like wearing tracksuit bottoms at formal events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh