Anh - Việt

Bản dịch của từ Trafficking trong tiếng Việt

trafficking

NounVerb

trafficking (Noun)

/tɹˈæfɪkɪŋ/
/tɹˈæfɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động mua bán, buôn bán hoặc trao đổi các hàng hóa hoặc người theo cách bất hợp pháp (bất hợp pháp, trái pháp luật).

Hành động mua bán, buôn bán hoặc trao đổi các hàng hóa hoặc người theo cách bất hợp pháp (bất hợp pháp, trái pháp luật).

the action of dealing or trading in something illegal.

Ví dụ
Buôn bán trẻ em là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.Trafficking of children is a serious crime in many countries.
Chúng ta phải hành động để ngăn chặn buôn người trong cộng đồng của chúng ta.We must take action to prevent human trafficking in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

trafficking (Verb)

/tɹˈæfɪkɪŋ/
/tɹˈæfɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Giao dịch, buôn bán hoặc trao đổi những thứ bất hợp pháp (ví dụ: buôn bán ma túy, buôn người, buôn vũ khí).

Giao dịch, buôn bán hoặc trao đổi những thứ bất hợp pháp (ví dụ: buôn bán ma túy, buôn người, buôn vũ khí).

deal or trade in something illegal.

Ví dụ
Buôn bán ma túy là một tội phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.Trafficking in drugs is a serious crime in many countries.
Cô ấy không ủng hộ bất kỳ hình thức buôn người nào.She does not support human trafficking in any form.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của trafficking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

traffic

V2

Quá khứ đơn

Past simple

trafficked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

trafficked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

traffics

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

trafficking

Video ngữ cảnh