Anh - Việt

Bản dịch của từ Traineeship trong tiếng Việt

traineeship

Noun

traineeship (Noun)

/tɹˈeɪniʃˌɪp/
/tɹˈeɪniʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01 · Một khoảng thời gian thực tập hoặc đào tạo tại nơi làm việc để học các kỹ năng và nghiệp vụ cần thiết cho một nghề hoặc công việc cụ thể.

Một khoảng thời gian thực tập hoặc đào tạo tại nơi làm việc để học các kỹ năng và nghiệp vụ cần thiết cho một nghề hoặc công việc cụ thể.

A period of training for a job or profession

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã hoàn thành kỳ thực tập tại các trung tâm cộng đồng mùa hè này.Many students completed their traineeship at local community centers this summer.
Không phải tất cả kỳ thực tập đều cung cấp kinh nghiệm thực tế trong công tác xã hội.Not all traineeships provide hands-on experience in social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình trạng đang trong quá trình đào tạo hoặc huấn luyện công việc; giai đoạn làm thực tập/đào tạo với tư cách là người học hoặc nhân viên tập sự.

Tình trạng đang trong quá trình đào tạo hoặc huấn luyện công việc; giai đoạn làm thực tập/đào tạo với tư cách là người học hoặc nhân viên tập sự.

The state of being a trainee

Ví dụ
Nhiều sinh viên thấy thực tập có lợi cho sự phát triển nghề nghiệp.Many students find a traineeship beneficial for their career development.
Không phải công việc nào cũng cung cấp thực tập cho nhân viên mới.Not every job offers a traineeship for new employees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một vị trí công việc dành cho người thực tập trong công ty, nơi người đó được đào tạo, học nghề và làm việc để tích lũy kinh nghiệm.

Một vị trí công việc dành cho người thực tập trong công ty, nơi người đó được đào tạo, học nghề và làm việc để tích lũy kinh nghiệm.

A position of being a trainee in a company

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã nộp đơn xin thực tập tại Google mùa hè này.Many students applied for a traineeship at Google this summer.
Cô ấy đã không tìm được thực tập trong lĩnh vực mong muốn năm ngoái.She did not find a traineeship in her desired field last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh