Bản dịch của từ Traineeship trong tiếng Việt

Traineeship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Traineeship(Noun)

tɹˈeɪniʃˌɪp
tɹˈeɪniʃˌɪp
01

Một khoảng thời gian thực tập hoặc đào tạo tại nơi làm việc để học các kỹ năng và nghiệp vụ cần thiết cho một nghề hoặc công việc cụ thể.

A period of training for a job or profession

Ví dụ
02

Tình trạng đang trong quá trình đào tạo hoặc huấn luyện công việc; giai đoạn làm thực tập/đào tạo với tư cách là người học hoặc nhân viên tập sự.

The state of being a trainee

Ví dụ
03

Một vị trí công việc dành cho người thực tập trong công ty, nơi người đó được đào tạo, học nghề và làm việc để tích lũy kinh nghiệm.

A position of being a trainee in a company

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ