Bản dịch của từ Tramping trong tiếng Việt

Tramping

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tramping(Verb)

tɹˈæmpɪŋ
tɹˈæmpɪŋ
01

Đi bộ đường dài qua vùng nông, hoang dã hoặc địa hình gồ ghề để giải trí, thám hiểm hoặc rèn sức khỏe.

Walk long distances through rough country for recreation.

Ví dụ

Dạng động từ của Tramping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tramp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tramped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tramped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tramps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tramping

Tramping(Noun)

ˈtræm.pɪŋ
ˈtræm.pɪŋ
01

Hành động đi bộ đường dài qua địa hình gồ ghề, hoang dã hoặc vùng núi để giải trí và khám phá thiên nhiên.

The action of walking long distances through rough country for recreation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ