Anh - Việt

Bản dịch của từ Transacts trong tiếng Việt

transacts

Verb

transacts (Verb)

/tɹænsˈækts/
/tɹænsˈækts/
AI

Nghĩa 01

tiến hành hoặc quản lý (một doanh nghiệp)

to conduct or manage a business.

Ví dụ
Facebook tiến hành kinh doanh với các nhà quảng cáo địa phương qua nền tảng xã hội của mình.Facebook transacts business with local advertisers through its social platform.
TikTok không tiến hành kinh doanh với người dùng bằng các khoản phí ẩn.TikTok transacts no business with users through hidden fees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tiến hành kinh doanh; buôn bán.

to carry on business to trade.

Ví dụ
Maya giao dịch với những người bán địa phương thông qua một doanh nghiệp xã hội công bằng.Maya transacts with local vendors through a fair social enterprise.
Câu lạc bộ xã hội không bao giờ giao dịch với các nhà cung cấp không có giấy phép.The social club never transacts with unlicensed suppliers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm gì đó; hành động.

to do something to act.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện giao dịch với các nhóm địa phương trong dự án xã hội của Maya.The charity transacts with local groups during Maya's social project.
Câu lạc bộ của Leo không giao dịch với các nhà tài trợ trong các sự kiện xã hội.Leo's club does not transact with sponsors during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transacts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transact

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transacted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transacted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transacts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transacting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh