Anh - Việt

Bản dịch của từ Transcend trong tiếng Việt

transcend

Verb

transcend (Verb)

/tɹænsˈɛnd/
/tɹænsˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Vượt ra ngoài giới hạn hoặc phạm vi của một lĩnh vực, ý tưởng hay hoạt động nào đó; hơn cả những gì thường thấy hoặc công nhận trong một phạm vi nhất định.

Be or go beyond the range or limits of (a field of activity or conceptual sphere)

Ví dụ
Công việc từ thiện của cô vượt quá ranh giới quốc gia.Her charitable work transcends national boundaries.
Tác động của truyền thông xã hội vượt xa sự giao tiếp đơn thuần.The impact of social media transcends mere communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transcend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transcend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transcended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transcended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transcends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transcending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh