Anh - Việt

Bản dịch của từ Transcendency trong tiếng Việt

transcendency

Noun

transcendency (Noun)

/tɹænsˈɛnstɨndi/
/tɹænsˈɛnstɨndi/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc phẩm chất vượt lên trên, siêu việt hơn những gì bình thường, thông thường hoặc giới hạn; sự ở ngoài hoặc cao hơn các giới hạn vật chất, kinh nghiệm hay hiểu biết thông thường.

the quality or state of being transcendent.

Ví dụ
Tính siêu việt của nghệ thuật có thể kết nối các nhóm xã hội khác nhau.The transcendency of art can unite diverse social groups effectively.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng phản ánh tính siêu việt của kết nối con người.Social media does not always reflect the transcendency of human connection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh