Anh - Việt

Bản dịch của từ Transcends trong tiếng Việt

transcends

Verb

transcends (Verb)

/trænsˈɛndz/
/ˈtrænsəndz/
AI

Nghĩa 01

Vượt ra ngoài giới hạn, phạm vi hoặc mức độ thông thường của một điều gì đó.

To go beyond the usual limits range or level of something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng cao hơn một điều khác.

To be better greater or more important than something else

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh