Anh - Việt

Bản dịch của từ Transferral trong tiếng Việt

transferral

VerbNoun

transferral (Verb)

/tɹˈænsfɝəlz/
/tɹˈænsfɝəlz/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển (một vật, người hoặc dữ liệu) từ chỗ này sang chỗ khác; chuyển giao hoặc chuyển đi nơi khác.

move from one place to another.

Ví dụ
Việc chuyển giao tài nguyên đã cải thiện dịch vụ cộng đồng ở Springfield năm ngoái.The transferral of resources improved community services in Springfield last year.
Việc chuyển giao quỹ đã không đến kịp thời cho tổ chức từ thiện địa phương.The transferral of funds did not reach the local charity in time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

transferral (Noun)

/tɹˈænsfɝəlz/
/tɹˈænsfɝəlz/
AI

Nghĩa 01

hành động chuyển giao hoặc di chuyển một thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác (chuyển quyền sở hữu, chuyển đồ, hoặc chuyển vị trí).

an act of transferring something.

Ví dụ
Việc chuyển tiền đã giúp nhiều gia đình trong đại dịch năm 2020.The transferral of funds helped many families during the pandemic in 2020.
Việc chuyển giao tài nguyên không đến với tất cả các cộng đồng một cách công bằng.The transferral of resources did not reach all communities equally.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh