Anh - Việt

Bản dịch của từ Transfiguration trong tiếng Việt

transfiguration

Noun

transfiguration (Noun)

/tɹænsfɪgjəɹˈeɪʃn/
/tɹænsfɪgjəɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự biến đổi hoàn toàn về hình dạng hoặc diện mạo, thường thành trạng thái đẹp hơn hoặc mang tính thiêng liêng, cao cả hơn.

A complete change of form or appearance into a more beautiful or spiritual state.

Ví dụ
Cộng đồng đã trải qua một sự biến hình sau khi công viên mới mở.The community experienced a transfiguration after the new park opened.
Sự biến hình của khu phố không xảy ra qua đêm.The transfiguration of the neighborhood did not happen overnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh