Bản dịch của từ Transgenic trong tiếng Việt

Transgenic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transgenic (Adjective)

01

Liên quan đến hoặc biểu thị một sinh vật có chứa vật liệu di truyền mà dna từ một sinh vật không liên quan đã được đưa vào một cách nhân tạo.

Relating to or denoting an organism that contains genetic material into which dna from an unrelated organism has been artificially introduced.

Ví dụ

Transgenic crops help increase food production in developing countries.

Các loại cây biến đổi gen giúp tăng sản xuất thực phẩm ở các nước đang phát triển.

Some people have concerns about the safety of transgenic animals.

Một số người lo lắng về an toàn của động vật biến đổi gen.

Are transgenic plants more resistant to pests and diseases than regular ones?

Các loại cây biến đổi gen có kháng cự sâu bệnh tốt hơn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Transgenic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Transgenic

Không có idiom phù hợp