Bản dịch của từ Transistor trong tiếng Việt

Transistor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transistor(Noun)

tɹænzˈɪstɚ
tɹænzˈɪstəɹ
01

Một linh kiện bán dẫn có ba chân (ba tiếp điểm) dùng để khuếch đại tín hiệu và cũng có thể chỉnh lưu; thường dùng làm công tắc hoặc bộ khuếch đại trong mạch điện tử.

A semiconductor device with three connections capable of amplification in addition to rectification.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ