Anh - Việt

Bản dịch của từ Transiting trong tiếng Việt

transiting

VerbIdiom

transiting (Verb)

/ˈtræn.zɪ.tɪŋ/
/ˈtræn.zɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển qua hoặc đi xuyên qua một nơi, đi qua từ bên này sang bên kia.

going through or across.

Ví dụ
Nhiều người tị nạn đang quá cảnh qua các quốc gia để tìm an toàn.Many refugees are transiting through countries to reach safety.
Không phải ai cũng đang quá cảnh suôn sẻ trong những thay đổi xã hội.Not everyone is transiting smoothly during the social changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transiting

transiting (Idiom)

/ˈtræn.zɪ.tɪŋ/
/ˈtræn.zɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang trong quá trình di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác; đang đi chuyển hoặc di chuyển tới nơi khác

in the process of moving from one place to another.

Ví dụ
Nhiều người tị nạn đang di chuyển qua châu Âu để tìm cơ hội tốt hơn.Many refugees are transiting through Europe for better opportunities.
Họ không di chuyển đến các quốc gia an toàn đủ nhanh.They are not transiting to safer countries quickly enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh