Anh - Việt

Bản dịch của từ Transmits trong tiếng Việt

transmits

VerbNoun

transmits (Verb)

/tɹænzmˈɪts/
/tɹænzmˈɪts/
AI

Nghĩa 01

gửi hoặc truyền từ người này sang người khác, hoặc từ nơi này sang nơi khác; chuyển tiếp thông tin, vật phẩm, tín hiệu, bệnh tật, v.v.

to send or pass on from one person or place to another.

Ví dụ
Internet truyền tải thông tin nhanh chóng đến hàng triệu người dùng toàn cầu.The internet transmits information quickly to millions of users worldwide.
Mạng xã hội không truyền tải tin tức chính xác mọi lúc.Social media does not transmit accurate news every time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transmits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transmit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transmitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transmitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transmits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transmitting

transmits (Noun)

/ˈtrænzˌmɪts/
/ˈtrænzˌmɪts/
AI

Nghĩa 01

Một thông điệp, tín hiệu hoặc chương trình phát thanh được gửi đi bằng điện tử hoặc sóng radio.

a message signal or broadcast that is sent electronically or by radio waves.

Ví dụ
Đài phát thanh truyền tải tin tức mỗi giờ đến hàng triệu thính giả.The radio transmits news updates every hour to millions of listeners.
Internet không truyền tải tin nhắn nếu không có kết nối ổn định.The internet does not transmit messages without a stable connection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh