Bản dịch của từ Transponder trong tiếng Việt

Transponder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transponder(Noun)

tɹænspˈɑndɚ
tɹænspˈɑndəɹ
01

Một thiết bị thu tín hiệu vô tuyến và tự động phát lại một tín hiệu khác (thường để phản hồi hoặc nhận dạng).

A device for receiving a radio signal and automatically transmitting a different signal.

接收并自动发送信号的设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ